Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 600 + 80 + 2
- 461 = 400 + 60 + ____
- ____ = 600 + 20 + 1
- ____ = 400 + 30 + 0
- 423 = 400 + 20 + ____
- 240 = 200 + 40 + ____
- 209 = 200 + 0 + ____
- 787 = 700 + 80 + ____
- 437 has ____ hundreds, 3 tens, and 7 ones
- ____ = 100 + 60 + 8
- 102 = 100 + 0 + ____
- 167 = 100 + 60 + ____
- 268 has ____ hundreds, 6 tens, and 8 ones
- 178 has ____ hundreds, 7 tens, and 8 ones
- 375 = 300 + 70 + ____
- 144 = 100 + 40 + ____
- 148 has ____ hundreds, 4 tens, and 8 ones
- 871 has ____ hundreds, 7 tens, and 1 ones
- 833 has ____ hundreds, 3 tens, and 3 ones
- 223 = 200 + 20 + ____