Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 502 = 500 + 0 + ____
- 274 = 200 + 70 + ____
- 803 = 800 + 0 + ____
- 149 = 100 + 40 + ____
- 459 = 400 + 50 + ____
- 731 = 700 + 30 + ____
- 202 = 200 + 0 + ____
- 354 has ____ hundreds, 5 tens, and 4 ones
- ____ = 500 + 30 + 7
- 333 = 300 + 30 + ____
- 555 = 500 + 50 + ____
- 491 has ____ hundreds, 9 tens, and 1 ones
- ____ = 500 + 60 + 5
- 202 has ____ hundreds, 0 tens, and 2 ones
- 320 has ____ hundreds, 2 tens, and 0 ones
- 453 = 400 + 50 + ____
- ____ = 400 + 50 + 1
- 757 = 700 + 50 + ____
- 614 has ____ hundreds, 1 tens, and 4 ones
- 557 has ____ hundreds, 5 tens, and 7 ones