Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 500 + 30 + 8
- 846 = 800 + 40 + ____
- 792 has ____ hundreds, 9 tens, and 2 ones
- ____ = 100 + 30 + 3
- 303 = 300 + 0 + ____
- 623 = 600 + 20 + ____
- 513 = 500 + 10 + ____
- 926 has ____ hundreds, 2 tens, and 6 ones
- ____ = 400 + 50 + 6
- 494 has ____ hundreds, 9 tens, and 4 ones
- 926 has ____ hundreds, 2 tens, and 6 ones
- 840 has ____ hundreds, 4 tens, and 0 ones
- 323 = 300 + 20 + ____
- ____ = 800 + 30 + 6
- ____ = 800 + 20 + 2
- 527 has ____ hundreds, 2 tens, and 7 ones
- 590 = 500 + 90 + ____
- ____ = 900 + 90 + 9
- 642 = 600 + 40 + ____
- ____ = 100 + 70 + 4