Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 136 = 100 + 30 + ____
- ____ = 900 + 0 + 5
- ____ = 500 + 80 + 9
- 407 = 400 + 0 + ____
- 938 = 900 + 30 + ____
- 248 has ____ hundreds, 4 tens, and 8 ones
- 449 has ____ hundreds, 4 tens, and 9 ones
- 798 = 700 + 90 + ____
- 132 = 100 + 30 + ____
- 375 = 300 + 70 + ____
- 694 has ____ hundreds, 9 tens, and 4 ones
- 151 = 100 + 50 + ____
- 950 = 900 + 50 + ____
- 199 = 100 + 90 + ____
- 129 has ____ hundreds, 2 tens, and 9 ones
- 748 = 700 + 40 + ____
- ____ = 500 + 0 + 3
- ____ = 500 + 0 + 4
- 362 = 300 + 60 + ____
- ____ = 200 + 50 + 8