Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 567 = 500 + 60 + ____
- 717 has ____ hundreds, 1 tens, and 7 ones
- 901 = 900 + 0 + ____
- ____ = 700 + 70 + 8
- 490 = 400 + 90 + ____
- ____ = 300 + 10 + 9
- 722 has ____ hundreds, 2 tens, and 2 ones
- 245 has ____ hundreds, 4 tens, and 5 ones
- 252 has ____ hundreds, 5 tens, and 2 ones
- 136 = 100 + 30 + ____
- 810 has ____ hundreds, 1 tens, and 0 ones
- 690 = 600 + 90 + ____
- 201 = 200 + 0 + ____
- ____ = 300 + 80 + 6
- ____ = 700 + 30 + 2
- 700 has ____ hundreds, 0 tens, and 0 ones
- 751 has ____ hundreds, 5 tens, and 1 ones
- ____ = 700 + 40 + 2
- 500 = 500 + 0 + ____
- ____ = 300 + 50 + 2