Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 996 = 900 + 90 + ____
- 904 = 900 + 0 + ____
- 242 = 200 + 40 + ____
- 315 = 300 + 10 + ____
- ____ = 200 + 40 + 9
- 935 has ____ hundreds, 3 tens, and 5 ones
- ____ = 400 + 70 + 7
- ____ = 700 + 10 + 4
- 602 = 600 + 0 + ____
- 359 has ____ hundreds, 5 tens, and 9 ones
- 105 = 100 + 0 + ____
- 796 = 700 + 90 + ____
- 768 has ____ hundreds, 6 tens, and 8 ones
- 158 has ____ hundreds, 5 tens, and 8 ones
- 294 = 200 + 90 + ____
- 557 = 500 + 50 + ____
- 552 has ____ hundreds, 5 tens, and 2 ones
- 565 = 500 + 60 + ____
- 417 = 400 + 10 + ____
- 135 = 100 + 30 + ____