Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 479 has ____ hundreds, 7 tens, and 9 ones
- 784 = 700 + 80 + ____
- 520 has ____ hundreds, 2 tens, and 0 ones
- ____ = 200 + 80 + 3
- 294 has ____ hundreds, 9 tens, and 4 ones
- ____ = 700 + 90 + 8
- 849 = 800 + 40 + ____
- 576 = 500 + 70 + ____
- 537 has ____ hundreds, 3 tens, and 7 ones
- 538 = 500 + 30 + ____
- 120 = 100 + 20 + ____
- ____ = 800 + 90 + 0
- ____ = 200 + 30 + 9
- 550 has ____ hundreds, 5 tens, and 0 ones
- 840 = 800 + 40 + ____
- 163 = 100 + 60 + ____
- 177 has ____ hundreds, 7 tens, and 7 ones
- 435 has ____ hundreds, 3 tens, and 5 ones
- ____ = 900 + 20 + 4
- 351 = 300 + 50 + ____