Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 286 has ____ hundreds, 8 tens, and 6 ones
- 634 has ____ hundreds, 3 tens, and 4 ones
- ____ = 900 + 90 + 9
- 829 = 800 + 20 + ____
- 260 = 200 + 60 + ____
- 628 = 600 + 20 + ____
- 564 = 500 + 60 + ____
- 262 = 200 + 60 + ____
- 531 = 500 + 30 + ____
- 628 has ____ hundreds, 2 tens, and 8 ones
- 479 has ____ hundreds, 7 tens, and 9 ones
- 947 = 900 + 40 + ____
- 388 has ____ hundreds, 8 tens, and 8 ones
- ____ = 900 + 30 + 2
- 775 has ____ hundreds, 7 tens, and 5 ones
- 118 has ____ hundreds, 1 tens, and 8 ones
- ____ = 600 + 80 + 2
- ____ = 900 + 30 + 0
- 374 = 300 + 70 + ____
- 350 = 300 + 50 + ____