Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 962 has ____ hundreds, 6 tens, and 2 ones
- 648 = 600 + 40 + ____
- 438 = 400 + 30 + ____
- 913 has ____ hundreds, 1 tens, and 3 ones
- 361 has ____ hundreds, 6 tens, and 1 ones
- 745 has ____ hundreds, 4 tens, and 5 ones
- 896 has ____ hundreds, 9 tens, and 6 ones
- ____ = 900 + 30 + 6
- 377 has ____ hundreds, 7 tens, and 7 ones
- 989 has ____ hundreds, 8 tens, and 9 ones
- 332 = 300 + 30 + ____
- 263 = 200 + 60 + ____
- 785 = 700 + 80 + ____
- 959 = 900 + 50 + ____
- 400 = 400 + 0 + ____
- ____ = 900 + 60 + 8
- 223 = 200 + 20 + ____
- 589 = 500 + 80 + ____
- 725 = 700 + 20 + ____
- ____ = 700 + 90 + 5