Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 841 = 800 + 40 + ____
- ____ = 700 + 10 + 5
- 366 has ____ hundreds, 6 tens, and 6 ones
- 510 has ____ hundreds, 1 tens, and 0 ones
- 900 has ____ hundreds, 0 tens, and 0 ones
- 145 = 100 + 40 + ____
- 575 = 500 + 70 + ____
- 206 = 200 + 0 + ____
- ____ = 100 + 60 + 9
- 923 has ____ hundreds, 2 tens, and 3 ones
- ____ = 500 + 40 + 1
- 211 has ____ hundreds, 1 tens, and 1 ones
- ____ = 700 + 90 + 8
- 705 = 700 + 0 + ____
- 314 = 300 + 10 + ____
- 760 has ____ hundreds, 6 tens, and 0 ones
- 440 = 400 + 40 + ____
- 617 has ____ hundreds, 1 tens, and 7 ones
- 627 = 600 + 20 + ____
- ____ = 600 + 30 + 8