Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 940 = 900 + 40 + ____
- 961 = 900 + 60 + ____
- ____ = 800 + 60 + 9
- 393 = 300 + 90 + ____
- ____ = 500 + 60 + 6
- 884 has ____ hundreds, 8 tens, and 4 ones
- ____ = 100 + 70 + 6
- 385 = 300 + 80 + ____
- 799 has ____ hundreds, 9 tens, and 9 ones
- 509 has ____ hundreds, 0 tens, and 9 ones
- ____ = 200 + 50 + 6
- 217 has ____ hundreds, 1 tens, and 7 ones
- ____ = 400 + 60 + 5
- ____ = 100 + 80 + 2
- 530 = 500 + 30 + ____
- 253 = 200 + 50 + ____
- 654 has ____ hundreds, 5 tens, and 4 ones
- 308 = 300 + 0 + ____
- 372 has ____ hundreds, 7 tens, and 2 ones
- 150 has ____ hundreds, 5 tens, and 0 ones