Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 242 has ____ hundreds, 4 tens, and 2 ones
- 884 = 800 + 80 + ____
- 288 = 200 + 80 + ____
- ____ = 800 + 50 + 2
- 977 has ____ hundreds, 7 tens, and 7 ones
- ____ = 100 + 50 + 6
- 999 has ____ hundreds, 9 tens, and 9 ones
- 522 has ____ hundreds, 2 tens, and 2 ones
- 631 has ____ hundreds, 3 tens, and 1 ones
- ____ = 400 + 20 + 5
- 944 has ____ hundreds, 4 tens, and 4 ones
- ____ = 100 + 10 + 0
- ____ = 200 + 10 + 5
- ____ = 800 + 60 + 9
- 649 = 600 + 40 + ____
- 386 = 300 + 80 + ____
- 821 = 800 + 20 + ____
- ____ = 900 + 60 + 3
- ____ = 100 + 20 + 5
- 123 = 100 + 20 + ____