Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 200 + 40 + 1
- 996 = 900 + 90 + ____
- ____ = 100 + 50 + 3
- 204 = 200 + 0 + ____
- ____ = 200 + 50 + 6
- 646 = 600 + 40 + ____
- 261 has ____ hundreds, 6 tens, and 1 ones
- 703 = 700 + 0 + ____
- 649 = 600 + 40 + ____
- 795 = 700 + 90 + ____
- 929 = 900 + 20 + ____
- 208 = 200 + 0 + ____
- 680 has ____ hundreds, 8 tens, and 0 ones
- 510 has ____ hundreds, 1 tens, and 0 ones
- 346 has ____ hundreds, 4 tens, and 6 ones
- ____ = 800 + 50 + 8
- 809 = 800 + 0 + ____
- 163 has ____ hundreds, 6 tens, and 3 ones
- 770 has ____ hundreds, 7 tens, and 0 ones
- ____ = 900 + 60 + 9