Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 100 + 0 + 0
- 123 has ____ hundreds, 2 tens, and 3 ones
- ____ = 800 + 80 + 7
- 756 has ____ hundreds, 5 tens, and 6 ones
- ____ = 100 + 80 + 0
- ____ = 300 + 30 + 6
- 856 has ____ hundreds, 5 tens, and 6 ones
- 741 = 700 + 40 + ____
- 436 = 400 + 30 + ____
- 383 = 300 + 80 + ____
- 867 has ____ hundreds, 6 tens, and 7 ones
- ____ = 800 + 40 + 0
- 130 = 100 + 30 + ____
- 562 = 500 + 60 + ____
- ____ = 600 + 50 + 2
- 267 has ____ hundreds, 6 tens, and 7 ones
- ____ = 100 + 80 + 1
- 493 has ____ hundreds, 9 tens, and 3 ones
- 715 = 700 + 10 + ____
- 772 = 700 + 70 + ____