Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 500 + 70 + 3
- 913 = 900 + 10 + ____
- 272 = 200 + 70 + ____
- 694 = 600 + 90 + ____
- 513 has ____ hundreds, 1 tens, and 3 ones
- 798 has ____ hundreds, 9 tens, and 8 ones
- 301 = 300 + 0 + ____
- 925 has ____ hundreds, 2 tens, and 5 ones
- ____ = 800 + 40 + 6
- 376 has ____ hundreds, 7 tens, and 6 ones
- 190 = 100 + 90 + ____
- 188 = 100 + 80 + ____
- 234 = 200 + 30 + ____
- ____ = 700 + 40 + 0
- 834 = 800 + 30 + ____
- 885 has ____ hundreds, 8 tens, and 5 ones
- ____ = 300 + 20 + 1
- 291 has ____ hundreds, 9 tens, and 1 ones
- ____ = 500 + 50 + 2
- 231 = 200 + 30 + ____