Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 111 = 100 + 10 + ____
- ____ = 200 + 60 + 8
- 227 = 200 + 20 + ____
- 768 = 700 + 60 + ____
- 203 has ____ hundreds, 0 tens, and 3 ones
- 296 = 200 + 90 + ____
- 690 = 600 + 90 + ____
- 456 = 400 + 50 + ____
- 668 = 600 + 60 + ____
- 529 = 500 + 20 + ____
- 486 = 400 + 80 + ____
- ____ = 400 + 70 + 8
- 806 has ____ hundreds, 0 tens, and 6 ones
- 188 has ____ hundreds, 8 tens, and 8 ones
- 824 has ____ hundreds, 2 tens, and 4 ones
- 326 has ____ hundreds, 2 tens, and 6 ones
- 228 = 200 + 20 + ____
- 766 = 700 + 60 + ____
- 700 = 700 + 0 + ____
- ____ = 800 + 60 + 0