Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 357 = 300 + 50 + ____
- 790 has ____ hundreds, 9 tens, and 0 ones
- ____ = 100 + 40 + 4
- 751 has ____ hundreds, 5 tens, and 1 ones
- 261 = 200 + 60 + ____
- ____ = 400 + 40 + 5
- 126 has ____ hundreds, 2 tens, and 6 ones
- ____ = 700 + 0 + 5
- 814 has ____ hundreds, 1 tens, and 4 ones
- 870 has ____ hundreds, 7 tens, and 0 ones
- 130 has ____ hundreds, 3 tens, and 0 ones
- 401 = 400 + 0 + ____
- ____ = 100 + 10 + 5
- 415 = 400 + 10 + ____
- 381 = 300 + 80 + ____
- ____ = 500 + 90 + 1
- 777 has ____ hundreds, 7 tens, and 7 ones
- 702 = 700 + 0 + ____
- ____ = 500 + 60 + 5
- 211 = 200 + 10 + ____