Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 633 has ____ hundreds, 3 tens, and 3 ones
- 558 = 500 + 50 + ____
- 284 has ____ hundreds, 8 tens, and 4 ones
- 457 = 400 + 50 + ____
- ____ = 900 + 10 + 1
- 205 = 200 + 0 + ____
- 548 has ____ hundreds, 4 tens, and 8 ones
- 262 has ____ hundreds, 6 tens, and 2 ones
- 540 has ____ hundreds, 4 tens, and 0 ones
- 288 = 200 + 80 + ____
- 186 has ____ hundreds, 8 tens, and 6 ones
- 618 = 600 + 10 + ____
- 284 = 200 + 80 + ____
- 117 has ____ hundreds, 1 tens, and 7 ones
- 711 = 700 + 10 + ____
- ____ = 600 + 0 + 3
- ____ = 700 + 0 + 1
- 492 = 400 + 90 + ____
- 954 has ____ hundreds, 5 tens, and 4 ones
- ____ = 300 + 20 + 9