Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 267 = 200 + 60 + ____
- 497 has ____ hundreds, 9 tens, and 7 ones
- 266 = 200 + 60 + ____
- 957 = 900 + 50 + ____
- 554 has ____ hundreds, 5 tens, and 4 ones
- ____ = 500 + 60 + 9
- 292 = 200 + 90 + ____
- 618 = 600 + 10 + ____
- 853 = 800 + 50 + ____
- 887 = 800 + 80 + ____
- 647 has ____ hundreds, 4 tens, and 7 ones
- 344 has ____ hundreds, 4 tens, and 4 ones
- ____ = 200 + 0 + 3
- 226 has ____ hundreds, 2 tens, and 6 ones
- 992 has ____ hundreds, 9 tens, and 2 ones
- 654 has ____ hundreds, 5 tens, and 4 ones
- 857 = 800 + 50 + ____
- 156 = 100 + 50 + ____
- 387 = 300 + 80 + ____
- 730 = 700 + 30 + ____