Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 980 = 900 + 80 + ____
- 497 = 400 + 90 + ____
- 457 = 400 + 50 + ____
- 693 = 600 + 90 + ____
- 572 has ____ hundreds, 7 tens, and 2 ones
- ____ = 600 + 30 + 5
- 189 has ____ hundreds, 8 tens, and 9 ones
- 538 = 500 + 30 + ____
- 999 has ____ hundreds, 9 tens, and 9 ones
- 620 = 600 + 20 + ____
- 178 = 100 + 70 + ____
- 955 has ____ hundreds, 5 tens, and 5 ones
- 348 = 300 + 40 + ____
- 978 = 900 + 70 + ____
- ____ = 400 + 60 + 6
- 232 has ____ hundreds, 3 tens, and 2 ones
- 702 = 700 + 0 + ____
- 352 has ____ hundreds, 5 tens, and 2 ones
- 588 = 500 + 80 + ____
- 185 has ____ hundreds, 8 tens, and 5 ones