Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 938 = 900 + 30 + ____
- 864 = 800 + 60 + ____
- 748 has ____ hundreds, 4 tens, and 8 ones
- 127 has ____ hundreds, 2 tens, and 7 ones
- 796 has ____ hundreds, 9 tens, and 6 ones
- 919 = 900 + 10 + ____
- 204 = 200 + 0 + ____
- 230 = 200 + 30 + ____
- 857 = 800 + 50 + ____
- ____ = 800 + 0 + 4
- ____ = 700 + 30 + 0
- 367 has ____ hundreds, 6 tens, and 7 ones
- 138 has ____ hundreds, 3 tens, and 8 ones
- 739 has ____ hundreds, 3 tens, and 9 ones
- 212 = 200 + 10 + ____
- 932 has ____ hundreds, 3 tens, and 2 ones
- 477 has ____ hundreds, 7 tens, and 7 ones
- 725 = 700 + 20 + ____
- 743 = 700 + 40 + ____
- 202 = 200 + 0 + ____