Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 100 + 60 + 3
- 665 = 600 + 60 + ____
- ____ = 600 + 10 + 8
- ____ = 800 + 90 + 8
- 189 has ____ hundreds, 8 tens, and 9 ones
- 269 = 200 + 60 + ____
- 855 = 800 + 50 + ____
- 817 = 800 + 10 + ____
- ____ = 800 + 80 + 8
- 270 = 200 + 70 + ____
- 239 has ____ hundreds, 3 tens, and 9 ones
- ____ = 300 + 60 + 1
- 567 = 500 + 60 + ____
- 302 has ____ hundreds, 0 tens, and 2 ones
- 204 = 200 + 0 + ____
- 823 has ____ hundreds, 2 tens, and 3 ones
- 197 has ____ hundreds, 9 tens, and 7 ones
- 316 = 300 + 10 + ____
- ____ = 900 + 60 + 4
- 739 = 700 + 30 + ____