Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 655 = 600 + 50 + ____
- 861 = 800 + 60 + ____
- 855 = 800 + 50 + ____
- 803 has ____ hundreds, 0 tens, and 3 ones
- 265 = 200 + 60 + ____
- 639 has ____ hundreds, 3 tens, and 9 ones
- ____ = 300 + 90 + 4
- 282 = 200 + 80 + ____
- 553 = 500 + 50 + ____
- 432 has ____ hundreds, 3 tens, and 2 ones
- 702 has ____ hundreds, 0 tens, and 2 ones
- 988 = 900 + 80 + ____
- 642 = 600 + 40 + ____
- 737 = 700 + 30 + ____
- 804 has ____ hundreds, 0 tens, and 4 ones
- ____ = 600 + 10 + 1
- 623 = 600 + 20 + ____
- 439 has ____ hundreds, 3 tens, and 9 ones
- 939 has ____ hundreds, 3 tens, and 9 ones
- 217 has ____ hundreds, 1 tens, and 7 ones