Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 900 + 10 + 3
- 839 has ____ hundreds, 3 tens, and 9 ones
- ____ = 400 + 80 + 9
- 755 = 700 + 50 + ____
- ____ = 900 + 0 + 4
- 386 has ____ hundreds, 8 tens, and 6 ones
- ____ = 100 + 40 + 1
- 626 has ____ hundreds, 2 tens, and 6 ones
- ____ = 300 + 30 + 3
- 813 = 800 + 10 + ____
- 264 has ____ hundreds, 6 tens, and 4 ones
- 961 = 900 + 60 + ____
- 637 has ____ hundreds, 3 tens, and 7 ones
- 647 has ____ hundreds, 4 tens, and 7 ones
- ____ = 800 + 10 + 2
- ____ = 600 + 20 + 5
- 325 = 300 + 20 + ____
- 106 has ____ hundreds, 0 tens, and 6 ones
- 484 = 400 + 80 + ____
- ____ = 800 + 50 + 6