Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 708 = 700 + 0 + ____
- 595 has ____ hundreds, 9 tens, and 5 ones
- 907 = 900 + 0 + ____
- 227 has ____ hundreds, 2 tens, and 7 ones
- 917 = 900 + 10 + ____
- 815 = 800 + 10 + ____
- ____ = 100 + 90 + 7
- ____ = 500 + 40 + 3
- 206 has ____ hundreds, 0 tens, and 6 ones
- 816 has ____ hundreds, 1 tens, and 6 ones
- 453 = 400 + 50 + ____
- ____ = 700 + 90 + 0
- 190 has ____ hundreds, 9 tens, and 0 ones
- 472 = 400 + 70 + ____
- 126 = 100 + 20 + ____
- 359 has ____ hundreds, 5 tens, and 9 ones
- 580 = 500 + 80 + ____
- 998 has ____ hundreds, 9 tens, and 8 ones
- 689 = 600 + 80 + ____
- 906 = 900 + 0 + ____