Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 882 = 800 + 80 + ____
- 691 = 600 + 90 + ____
- 513 has ____ hundreds, 1 tens, and 3 ones
- ____ = 200 + 20 + 0
- 343 has ____ hundreds, 4 tens, and 3 ones
- ____ = 700 + 30 + 8
- 240 = 200 + 40 + ____
- ____ = 300 + 30 + 2
- 259 = 200 + 50 + ____
- 170 has ____ hundreds, 7 tens, and 0 ones
- ____ = 600 + 30 + 0
- ____ = 200 + 60 + 1
- 438 = 400 + 30 + ____
- 401 has ____ hundreds, 0 tens, and 1 ones
- ____ = 100 + 90 + 7
- 169 = 100 + 60 + ____
- 614 has ____ hundreds, 1 tens, and 4 ones
- 151 has ____ hundreds, 5 tens, and 1 ones
- 818 = 800 + 10 + ____
- 196 = 100 + 90 + ____