Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 259 = 200 + 50 + ____
- ____ = 700 + 30 + 0
- 347 = 300 + 40 + ____
- 953 = 900 + 50 + ____
- ____ = 400 + 20 + 6
- 221 has ____ hundreds, 2 tens, and 1 ones
- 565 has ____ hundreds, 6 tens, and 5 ones
- 398 has ____ hundreds, 9 tens, and 8 ones
- 825 has ____ hundreds, 2 tens, and 5 ones
- 620 = 600 + 20 + ____
- 935 = 900 + 30 + ____
- 123 = 100 + 20 + ____
- 179 has ____ hundreds, 7 tens, and 9 ones
- 636 = 600 + 30 + ____
- 553 = 500 + 50 + ____
- ____ = 500 + 80 + 4
- ____ = 200 + 10 + 3
- 290 has ____ hundreds, 9 tens, and 0 ones
- 511 has ____ hundreds, 1 tens, and 1 ones
- ____ = 100 + 90 + 1