Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 508 = 500 + 0 + ____
- 590 = 500 + 90 + ____
- 962 = 900 + 60 + ____
- 539 has ____ hundreds, 3 tens, and 9 ones
- ____ = 300 + 10 + 9
- ____ = 500 + 40 + 0
- ____ = 700 + 90 + 5
- 780 = 700 + 80 + ____
- 186 = 100 + 80 + ____
- 592 has ____ hundreds, 9 tens, and 2 ones
- 796 = 700 + 90 + ____
- 850 has ____ hundreds, 5 tens, and 0 ones
- 568 = 500 + 60 + ____
- 168 has ____ hundreds, 6 tens, and 8 ones
- 771 has ____ hundreds, 7 tens, and 1 ones
- 913 has ____ hundreds, 1 tens, and 3 ones
- 724 = 700 + 20 + ____
- 399 has ____ hundreds, 9 tens, and 9 ones
- 517 has ____ hundreds, 1 tens, and 7 ones
- 284 = 200 + 80 + ____