Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 237 = 200 + 30 + ____
- 664 has ____ hundreds, 6 tens, and 4 ones
- 590 has ____ hundreds, 9 tens, and 0 ones
- 155 has ____ hundreds, 5 tens, and 5 ones
- 140 = 100 + 40 + ____
- 340 has ____ hundreds, 4 tens, and 0 ones
- ____ = 400 + 40 + 8
- 931 has ____ hundreds, 3 tens, and 1 ones
- 723 has ____ hundreds, 2 tens, and 3 ones
- ____ = 900 + 60 + 4
- 468 has ____ hundreds, 6 tens, and 8 ones
- ____ = 300 + 40 + 4
- 183 = 100 + 80 + ____
- ____ = 900 + 50 + 0
- ____ = 800 + 90 + 0
- 807 has ____ hundreds, 0 tens, and 7 ones
- ____ = 400 + 20 + 8
- 860 = 800 + 60 + ____
- 259 = 200 + 50 + ____
- ____ = 600 + 40 + 7