Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 911 = 900 + 10 + ____
- 637 = 600 + 30 + ____
- 708 = 700 + 0 + ____
- 678 = 600 + 70 + ____
- ____ = 800 + 70 + 2
- 847 has ____ hundreds, 4 tens, and 7 ones
- 889 = 800 + 80 + ____
- 388 = 300 + 80 + ____
- 653 has ____ hundreds, 5 tens, and 3 ones
- 258 = 200 + 50 + ____
- 262 = 200 + 60 + ____
- 668 has ____ hundreds, 6 tens, and 8 ones
- ____ = 500 + 90 + 2
- 829 = 800 + 20 + ____
- 741 has ____ hundreds, 4 tens, and 1 ones
- 985 = 900 + 80 + ____
- 827 has ____ hundreds, 2 tens, and 7 ones
- ____ = 500 + 30 + 1
- 822 has ____ hundreds, 2 tens, and 2 ones
- 565 = 500 + 60 + ____