Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 303 = 300 + 0 + ____
- ____ = 400 + 10 + 5
- 480 has ____ hundreds, 8 tens, and 0 ones
- 626 has ____ hundreds, 2 tens, and 6 ones
- ____ = 900 + 80 + 9
- 965 has ____ hundreds, 6 tens, and 5 ones
- 202 = 200 + 0 + ____
- 437 = 400 + 30 + ____
- ____ = 100 + 0 + 4
- 669 has ____ hundreds, 6 tens, and 9 ones
- 711 = 700 + 10 + ____
- 590 = 500 + 90 + ____
- 666 = 600 + 60 + ____
- 978 = 900 + 70 + ____
- 846 has ____ hundreds, 4 tens, and 6 ones
- ____ = 100 + 0 + 2
- 627 has ____ hundreds, 2 tens, and 7 ones
- 351 = 300 + 50 + ____
- 548 has ____ hundreds, 4 tens, and 8 ones
- 934 has ____ hundreds, 3 tens, and 4 ones