Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 908 = 900 + 0 + ____
- ____ = 500 + 90 + 3
- 396 = 300 + 90 + ____
- 935 = 900 + 30 + ____
- 229 = 200 + 20 + ____
- ____ = 900 + 10 + 9
- 239 = 200 + 30 + ____
- 372 has ____ hundreds, 7 tens, and 2 ones
- 316 = 300 + 10 + ____
- ____ = 900 + 20 + 1
- ____ = 300 + 50 + 2
- ____ = 400 + 10 + 4
- 475 has ____ hundreds, 7 tens, and 5 ones
- 713 = 700 + 10 + ____
- 499 has ____ hundreds, 9 tens, and 9 ones
- ____ = 200 + 40 + 1
- 235 has ____ hundreds, 3 tens, and 5 ones
- 239 = 200 + 30 + ____
- ____ = 900 + 80 + 6
- 222 has ____ hundreds, 2 tens, and 2 ones