Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 300 + 30 + 3
- 834 = 800 + 30 + ____
- 569 has ____ hundreds, 6 tens, and 9 ones
- 321 = 300 + 20 + ____
- 986 has ____ hundreds, 8 tens, and 6 ones
- 890 has ____ hundreds, 9 tens, and 0 ones
- 408 has ____ hundreds, 0 tens, and 8 ones
- 942 has ____ hundreds, 4 tens, and 2 ones
- 252 = 200 + 50 + ____
- 812 has ____ hundreds, 1 tens, and 2 ones
- ____ = 400 + 40 + 1
- 519 = 500 + 10 + ____
- 420 = 400 + 20 + ____
- 826 = 800 + 20 + ____
- 827 = 800 + 20 + ____
- ____ = 700 + 20 + 0
- 100 = 100 + 0 + ____
- 319 = 300 + 10 + ____
- 105 = 100 + 0 + ____
- 215 has ____ hundreds, 1 tens, and 5 ones