Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 252 = 200 + 50 + ____
- 269 = 200 + 60 + ____
- 499 has ____ hundreds, 9 tens, and 9 ones
- 585 = 500 + 80 + ____
- 352 = 300 + 50 + ____
- 129 has ____ hundreds, 2 tens, and 9 ones
- 324 has ____ hundreds, 2 tens, and 4 ones
- 596 has ____ hundreds, 9 tens, and 6 ones
- 360 = 300 + 60 + ____
- 643 = 600 + 40 + ____
- 745 has ____ hundreds, 4 tens, and 5 ones
- ____ = 300 + 80 + 7
- 689 = 600 + 80 + ____
- 397 = 300 + 90 + ____
- 488 = 400 + 80 + ____
- ____ = 600 + 20 + 0
- ____ = 400 + 50 + 5
- 800 = 800 + 0 + ____
- 273 has ____ hundreds, 7 tens, and 3 ones
- 906 = 900 + 0 + ____