Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 393 has ____ hundreds, 9 tens, and 3 ones
- ____ = 700 + 40 + 4
- 271 = 200 + 70 + ____
- ____ = 200 + 10 + 1
- ____ = 200 + 20 + 5
- ____ = 400 + 10 + 5
- 338 = 300 + 30 + ____
- 185 has ____ hundreds, 8 tens, and 5 ones
- 273 = 200 + 70 + ____
- 652 = 600 + 50 + ____
- 284 has ____ hundreds, 8 tens, and 4 ones
- 246 has ____ hundreds, 4 tens, and 6 ones
- 339 = 300 + 30 + ____
- 721 has ____ hundreds, 2 tens, and 1 ones
- 939 has ____ hundreds, 3 tens, and 9 ones
- 265 has ____ hundreds, 6 tens, and 5 ones
- 460 = 400 + 60 + ____
- 518 = 500 + 10 + ____
- 747 = 700 + 40 + ____
- 361 = 300 + 60 + ____