Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 221 = 200 + 20 + ____
- ____ = 400 + 50 + 6
- 140 = 100 + 40 + ____
- ____ = 500 + 0 + 1
- 518 has ____ hundreds, 1 tens, and 8 ones
- 167 has ____ hundreds, 6 tens, and 7 ones
- 414 has ____ hundreds, 1 tens, and 4 ones
- 330 has ____ hundreds, 3 tens, and 0 ones
- 749 = 700 + 40 + ____
- ____ = 400 + 10 + 1
- 101 = 100 + 0 + ____
- 549 has ____ hundreds, 4 tens, and 9 ones
- 812 = 800 + 10 + ____
- 410 has ____ hundreds, 1 tens, and 0 ones
- ____ = 900 + 80 + 4
- 236 has ____ hundreds, 3 tens, and 6 ones
- 975 = 900 + 70 + ____
- ____ = 800 + 70 + 8
- ____ = 800 + 70 + 1
- ____ = 300 + 20 + 5