Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 648 = 600 + 40 + ____
- ____ = 500 + 90 + 8
- 491 = 400 + 90 + ____
- 663 = 600 + 60 + ____
- 935 = 900 + 30 + ____
- 597 has ____ hundreds, 9 tens, and 7 ones
- 815 = 800 + 10 + ____
- 301 = 300 + 0 + ____
- ____ = 300 + 0 + 1
- 278 has ____ hundreds, 7 tens, and 8 ones
- 296 = 200 + 90 + ____
- 322 = 300 + 20 + ____
- 104 has ____ hundreds, 0 tens, and 4 ones
- 543 has ____ hundreds, 4 tens, and 3 ones
- 309 has ____ hundreds, 0 tens, and 9 ones
- 220 = 200 + 20 + ____
- 219 = 200 + 10 + ____
- 846 has ____ hundreds, 4 tens, and 6 ones
- 389 = 300 + 80 + ____
- 916 has ____ hundreds, 1 tens, and 6 ones