Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 449 = 400 + 40 + ____
- 179 has ____ hundreds, 7 tens, and 9 ones
- 881 has ____ hundreds, 8 tens, and 1 ones
- 210 = 200 + 10 + ____
- 389 has ____ hundreds, 8 tens, and 9 ones
- 709 has ____ hundreds, 0 tens, and 9 ones
- 214 = 200 + 10 + ____
- 632 has ____ hundreds, 3 tens, and 2 ones
- ____ = 500 + 50 + 7
- 734 has ____ hundreds, 3 tens, and 4 ones
- 411 has ____ hundreds, 1 tens, and 1 ones
- ____ = 600 + 10 + 9
- 949 = 900 + 40 + ____
- 833 has ____ hundreds, 3 tens, and 3 ones
- 311 = 300 + 10 + ____
- ____ = 200 + 50 + 7
- ____ = 900 + 20 + 7
- 447 = 400 + 40 + ____
- 889 = 800 + 80 + ____
- ____ = 300 + 10 + 1