Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 630 = 600 + 30 + ____
- 122 has ____ hundreds, 2 tens, and 2 ones
- 871 = 800 + 70 + ____
- 666 has ____ hundreds, 6 tens, and 6 ones
- 838 = 800 + 30 + ____
- 813 = 800 + 10 + ____
- ____ = 500 + 30 + 4
- 263 has ____ hundreds, 6 tens, and 3 ones
- 945 = 900 + 40 + ____
- 216 has ____ hundreds, 1 tens, and 6 ones
- 827 has ____ hundreds, 2 tens, and 7 ones
- 596 = 500 + 90 + ____
- 989 = 900 + 80 + ____
- ____ = 400 + 70 + 9
- ____ = 500 + 0 + 5
- 883 = 800 + 80 + ____
- ____ = 200 + 90 + 6
- 302 has ____ hundreds, 0 tens, and 2 ones
- 206 has ____ hundreds, 0 tens, and 6 ones
- 960 = 900 + 60 + ____