Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 366 = 300 + 60 + ____
- 796 has ____ hundreds, 9 tens, and 6 ones
- 844 = 800 + 40 + ____
- ____ = 300 + 90 + 0
- 734 has ____ hundreds, 3 tens, and 4 ones
- ____ = 700 + 90 + 9
- 411 has ____ hundreds, 1 tens, and 1 ones
- 964 = 900 + 60 + ____
- 588 has ____ hundreds, 8 tens, and 8 ones
- 193 = 100 + 90 + ____
- 470 has ____ hundreds, 7 tens, and 0 ones
- 418 = 400 + 10 + ____
- ____ = 700 + 60 + 4
- 331 has ____ hundreds, 3 tens, and 1 ones
- 266 has ____ hundreds, 6 tens, and 6 ones
- ____ = 700 + 90 + 3
- 391 = 300 + 90 + ____
- ____ = 700 + 80 + 4
- ____ = 300 + 10 + 5
- 604 has ____ hundreds, 0 tens, and 4 ones