Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 307 = 300 + 0 + ____
- 166 = 100 + 60 + ____
- 123 = 100 + 20 + ____
- ____ = 800 + 30 + 0
- 774 has ____ hundreds, 7 tens, and 4 ones
- 589 has ____ hundreds, 8 tens, and 9 ones
- 642 = 600 + 40 + ____
- ____ = 400 + 10 + 4
- 679 = 600 + 70 + ____
- 202 = 200 + 0 + ____
- 305 has ____ hundreds, 0 tens, and 5 ones
- ____ = 200 + 60 + 1
- 892 has ____ hundreds, 9 tens, and 2 ones
- 392 = 300 + 90 + ____
- 406 = 400 + 0 + ____
- 178 = 100 + 70 + ____
- 469 = 400 + 60 + ____
- 902 = 900 + 0 + ____
- 217 = 200 + 10 + ____
- 305 = 300 + 0 + ____