Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 894 = 800 + 90 + ____
- 557 has ____ hundreds, 5 tens, and 7 ones
- 365 has ____ hundreds, 6 tens, and 5 ones
- 716 has ____ hundreds, 1 tens, and 6 ones
- 952 has ____ hundreds, 5 tens, and 2 ones
- 256 = 200 + 50 + ____
- 173 = 100 + 70 + ____
- 215 = 200 + 10 + ____
- 871 = 800 + 70 + ____
- 264 has ____ hundreds, 6 tens, and 4 ones
- 855 has ____ hundreds, 5 tens, and 5 ones
- 419 = 400 + 10 + ____
- ____ = 700 + 40 + 7
- 529 has ____ hundreds, 2 tens, and 9 ones
- 650 has ____ hundreds, 5 tens, and 0 ones
- 558 = 500 + 50 + ____
- ____ = 200 + 0 + 6
- 552 = 500 + 50 + ____
- ____ = 300 + 90 + 5
- 957 = 900 + 50 + ____