Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 400 + 0 + 4
- 229 = 200 + 20 + ____
- ____ = 700 + 50 + 1
- ____ = 600 + 40 + 3
- ____ = 100 + 90 + 1
- 739 has ____ hundreds, 3 tens, and 9 ones
- 207 has ____ hundreds, 0 tens, and 7 ones
- 802 = 800 + 0 + ____
- 161 = 100 + 60 + ____
- 599 = 500 + 90 + ____
- 596 has ____ hundreds, 9 tens, and 6 ones
- 996 has ____ hundreds, 9 tens, and 6 ones
- ____ = 800 + 80 + 3
- ____ = 200 + 70 + 2
- ____ = 700 + 10 + 1
- 136 has ____ hundreds, 3 tens, and 6 ones
- ____ = 400 + 70 + 5
- 233 has ____ hundreds, 3 tens, and 3 ones
- 342 has ____ hundreds, 4 tens, and 2 ones
- 444 has ____ hundreds, 4 tens, and 4 ones