Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 343 has ____ hundreds, 4 tens, and 3 ones
- ____ = 100 + 60 + 3
- ____ = 400 + 50 + 7
- 962 = 900 + 60 + ____
- 926 has ____ hundreds, 2 tens, and 6 ones
- 240 has ____ hundreds, 4 tens, and 0 ones
- ____ = 700 + 20 + 5
- 904 = 900 + 0 + ____
- 766 has ____ hundreds, 6 tens, and 6 ones
- 947 has ____ hundreds, 4 tens, and 7 ones
- 259 = 200 + 50 + ____
- 456 has ____ hundreds, 5 tens, and 6 ones
- 516 has ____ hundreds, 1 tens, and 6 ones
- ____ = 100 + 20 + 5
- ____ = 500 + 30 + 6
- 152 has ____ hundreds, 5 tens, and 2 ones
- 101 = 100 + 0 + ____
- ____ = 800 + 10 + 0
- ____ = 400 + 0 + 0
- 742 = 700 + 40 + ____