Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 869 has ____ hundreds, 6 tens, and 9 ones
- 409 has ____ hundreds, 0 tens, and 9 ones
- 972 = 900 + 70 + ____
- 731 = 700 + 30 + ____
- 957 has ____ hundreds, 5 tens, and 7 ones
- 363 has ____ hundreds, 6 tens, and 3 ones
- ____ = 300 + 10 + 9
- 396 has ____ hundreds, 9 tens, and 6 ones
- 233 = 200 + 30 + ____
- ____ = 700 + 0 + 4
- 273 has ____ hundreds, 7 tens, and 3 ones
- 633 = 600 + 30 + ____
- 887 = 800 + 80 + ____
- ____ = 300 + 70 + 0
- ____ = 900 + 20 + 8
- 722 has ____ hundreds, 2 tens, and 2 ones
- ____ = 600 + 0 + 8
- ____ = 600 + 0 + 6
- ____ = 600 + 30 + 9
- 341 has ____ hundreds, 4 tens, and 1 ones