Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 665 = 600 + 60 + ____
- 165 = 100 + 60 + ____
- 539 = 500 + 30 + ____
- 268 = 200 + 60 + ____
- 459 = 400 + 50 + ____
- 242 has ____ hundreds, 4 tens, and 2 ones
- 768 = 700 + 60 + ____
- 881 = 800 + 80 + ____
- 545 = 500 + 40 + ____
- 239 = 200 + 30 + ____
- 582 has ____ hundreds, 8 tens, and 2 ones
- 584 has ____ hundreds, 8 tens, and 4 ones
- ____ = 200 + 30 + 4
- ____ = 700 + 40 + 3
- 592 has ____ hundreds, 9 tens, and 2 ones
- ____ = 700 + 10 + 3
- 752 has ____ hundreds, 5 tens, and 2 ones
- 133 has ____ hundreds, 3 tens, and 3 ones
- 659 = 600 + 50 + ____
- ____ = 800 + 20 + 8