Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 338 = 300 + 30 + ____
- ____ = 300 + 70 + 1
- 150 = 100 + 50 + ____
- 423 = 400 + 20 + ____
- 606 = 600 + 0 + ____
- 246 = 200 + 40 + ____
- 826 = 800 + 20 + ____
- 884 = 800 + 80 + ____
- 559 = 500 + 50 + ____
- 797 = 700 + 90 + ____
- 243 has ____ hundreds, 4 tens, and 3 ones
- 500 = 500 + 0 + ____
- 825 has ____ hundreds, 2 tens, and 5 ones
- 807 has ____ hundreds, 0 tens, and 7 ones
- 382 has ____ hundreds, 8 tens, and 2 ones
- ____ = 600 + 90 + 4
- 741 = 700 + 40 + ____
- 521 = 500 + 20 + ____
- 289 = 200 + 80 + ____
- 196 = 100 + 90 + ____