Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 800 + 0 + 3
- ____ = 300 + 10 + 2
- 401 has ____ hundreds, 0 tens, and 1 ones
- ____ = 700 + 30 + 6
- 501 = 500 + 0 + ____
- 182 = 100 + 80 + ____
- 598 = 500 + 90 + ____
- 287 has ____ hundreds, 8 tens, and 7 ones
- 289 has ____ hundreds, 8 tens, and 9 ones
- 584 has ____ hundreds, 8 tens, and 4 ones
- 765 = 700 + 60 + ____
- 207 = 200 + 0 + ____
- 914 has ____ hundreds, 1 tens, and 4 ones
- 654 = 600 + 50 + ____
- 437 = 400 + 30 + ____
- ____ = 500 + 40 + 0
- 427 has ____ hundreds, 2 tens, and 7 ones
- 416 has ____ hundreds, 1 tens, and 6 ones
- ____ = 900 + 0 + 3
- 616 = 600 + 10 + ____