Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 410 = 400 + 10 + ____
- 494 = 400 + 90 + ____
- ____ = 100 + 80 + 3
- 566 = 500 + 60 + ____
- ____ = 600 + 10 + 3
- 685 = 600 + 80 + ____
- 768 = 700 + 60 + ____
- 277 = 200 + 70 + ____
- 392 = 300 + 90 + ____
- 418 = 400 + 10 + ____
- 569 = 500 + 60 + ____
- 658 has ____ hundreds, 5 tens, and 8 ones
- ____ = 700 + 10 + 7
- 516 has ____ hundreds, 1 tens, and 6 ones
- 754 has ____ hundreds, 5 tens, and 4 ones
- 657 = 600 + 50 + ____
- 112 = 100 + 10 + ____
- 481 has ____ hundreds, 8 tens, and 1 ones
- ____ = 400 + 70 + 3
- ____ = 400 + 10 + 2