Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 507 = 500 + 0 + ____
- 176 = 100 + 70 + ____
- 440 = 400 + 40 + ____
- ____ = 700 + 80 + 5
- ____ = 200 + 20 + 5
- 325 has ____ hundreds, 2 tens, and 5 ones
- 743 has ____ hundreds, 4 tens, and 3 ones
- ____ = 600 + 30 + 2
- ____ = 600 + 20 + 5
- 425 has ____ hundreds, 2 tens, and 5 ones
- 792 has ____ hundreds, 9 tens, and 2 ones
- 785 = 700 + 80 + ____
- 500 has ____ hundreds, 0 tens, and 0 ones
- 826 = 800 + 20 + ____
- ____ = 200 + 20 + 1
- 290 = 200 + 90 + ____
- 197 has ____ hundreds, 9 tens, and 7 ones
- 719 has ____ hundreds, 1 tens, and 9 ones
- 416 = 400 + 10 + ____
- 838 = 800 + 30 + ____